khởi sơ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bắt đầu, mở đầu: Dùng để chỉ giai đoạn đầu tiên, sơ khai của một quá trình, một sự việc, một thời kỳ lịch sử hay một sự phát triển nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thời kỳ khởi sơ của nền văn minh nhân loại có nhiều bí ẩn. (Giai đoạn mở đầu của nền văn minh nhân loại có nhiều điều bí ẩn.)
- Dự án đang ở giai đoạn khởi sơ, còn nhiều việc phải làm. (Dự án đang ở giai đoạn bắt đầu, còn nhiều việc phải làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thời khởi sơ": cụm từ thường dùng để chỉ thời kỳ rất xa xưa, buổi ban đầu của một sự hình thành.
- Truyền thuyết kể về những vị thần trong thời khởi sơ. (Truyền thuyết kể về những vị thần trong buổi ban đầu.)
"ý tưởng khởi sơ": ý tưởng đầu tiên, ban đầu, chưa được phát triển đầy đủ.
- Từ ý tưởng khởi sơ ấy, anh ấy đã xây dựng nên một công ty lớn. (Từ ý tưởng ban đầu ấy, anh ấy đã xây dựng nên một công ty lớn.)
Biến thể và từ gần giống
Khởi đầu (động từ/tính từ): bắt đầu. Từ này thông dụng và có phạm vi sử dụng rộng hơn "khởi sơ".
- Buổi lễ khởi đầu năm học mới. (Buổi lễ bắt đầu năm học mới.)
Sơ khai (tính từ): ở giai đoạn đầu, còn thô sơ, chưa phát triển. Nhấn mạnh tính chất thô sơ, đơn giản ban đầu.
- Kỹ thuật sơ khai của người nguyên thủy. (Kỹ thuật thô sơ ban đầu của người nguyên thủy.)
Ban sơ (tính từ): thuộc về buổi đầu, lúc mới bắt đầu. Mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
- Vũ trụ trong thuở ban sơ. (Vũ trụ trong buổi đầu tiên.)
Từ đồng nghĩa
- Ban đầu: lúc mới bắt đầu.
- Buổi đầu: thời kỳ mới bắt đầu (thường dùng cho thời gian dài).
Từ trái nghĩa
- Kết thúc: chấm dứt, hoàn thành.
- Cuối cùng: ở phần chót, sau cùng.
- Phát triển (đầy đủ): đã trải qua các giai đoạn và đạt đến mức hoàn thiện.
- Bắt đầu, mở đầu: Thời kỳ khởi sơ.